Thứ ba, 01/12/2020
609

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO KHOA TIẾNG ANH NĂM 2020

NGÀNH NGÔN NGỮ ANH
Chương trình đào tạo (CTĐT) ngành Ngôn ngữ Anh được áp dụng ngay khi Trường Đại học Ngoại Ngữ (ĐHNN), Đại học Huế (ĐHH) được thành lập vào năm 2004. CTĐT được xây dựng tuân thủ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. CTĐT 2020 được sửa đổi, bổ sung trên cơ sở CTĐT 2016 và CTĐT 2018, áp dụng cho khóa tuyển sinh 2021-2022 theo học chế tín chỉ. CTĐT 2020 gồm 139-141 tín chỉ được thiết kế có thời gian đào tạo là 4 năm; tuy nhiên sinh viên có thể hoàn thành thời gian đào tạo nhanh hơn hoặc chậm hơn tuỳ theo tiến độ riêng của cá nhân mình.
CTĐT ngành Ngôn ngữ Anh được quản lý và thực hiện bởi đội ngũ giảng viên khoa Tiếng Anh với trình độ cao, phần lớn được đào tạo từ nhiều trường đại học danh tiếng trong và ngoài nước. Với cơ sở vật chất được đầu tư đổi mới và nâng cấp để phục vụ tốt hơn cho việc giảng dạy và nghiên cứu, Khoa Tiếng Anh nói riêng và Trường Đại học Ngoại Ngữ nói chung là một trong những trung tâm đào tạo ngôn ngữ hàng đầu ở miền Trung và Tây Nguyên.
2. Thông tin chung
1
Tên gọi ngành đào tạo
Ngôn ngữ Anh
2
Trình độ đào tạo
Đại học
3
Loại hình đào tạo
Chính quy
4
Khoa quản lý
Khoa Tiếng Anh
5
Đơn vị đào tạo
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế
6
Thời gian đào tạo
4 năm
7
Khối lượng kiến thức toàn khóa
139-141 tín chỉ
8
Thời gian ban hành
12/2020












3Mục tiêu của chương trình đào tạo

3.1. Mục tiêu chung

  • Đào tạo cử nhân tiếng Anh có phẩm chất chính trị và đạo đức nghề nghiệp, có khả năng giải quyết tốt các công việc thuộc ngành nghề chuyên môn, đáp ứng nhu cầu của xã hội và của nền kinh tế trong quá trình hội nhập quốc tế.

3.2. Mục tiêu cụ thể

Sau khi tốt nghiệp, SV ngành NNA:
  • Hình thành một cách đầy đủ ý thức chính trị và phẩm chất đạo đức của một công dân;
- Có kiến thức đại cương cơ bản khối ngành khoa học xã hội và nhân văn và khối ngành tự nhiên phục vụ chuyên ngành được đào tạo;
- Có kiến thức ngôn ngữ học, văn hoá-văn học các nước nói tiếng Anh và kỹ năng vận dụng chúng để giải quyết những vấn đề đặt ra trong quá trình công tác và nghiên cứu;
- Có khả năng sử dụng thành thạo tiếng Anh ở bậc 5 theo Khung NLNN 6 bậc dành cho Việt Nam (tương đương trình độ C1 theo Khung năng lực ngôn ngữ Châu Âu);
- Có tư duy phê phán, kỹ năng phân tích, tổng hợp, kỹ năng phát hiện và giải quyết vấn đề;
- Có các năng lực và kỹ năng cần thiết để làm việc và phát triển trong môi trường hội nhập như kỹ năng thuyết phục, đàm phán, và năng lực quản lý;
- Có kiến thức và kỹ năng cần thiết để công tác trong các lĩnh vực như biên phiên dịch, quản trị văn phòng, giảng dạy tiếng Anh, hướng dẫn viên du lịch, bảo tàng;
- Có khả năng tự học, tự nghiên cứu để phát triển năng lực chuyên môn;
  • Có khả năng thích ứng với yêu cầu nghề nghiệp và làm việc độc lập.

4Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo

Sau khi tốt nghiệp chương trình đào tạo, sinh viên ngành Ngôn ngữ Anh có khả năng:
Ký hiệu
Chủ đề CĐR
Trình độ
năng lực
1 Kiến thức
 
1.1 Kiến thức, kỹ năng chung trong toàn ĐHH
 
1.1.1 Giáo dục chính trị
Trình bày và vận dụng được kiến thức về thế giới quan, phương pháp luận của chủ nghĩa Mác-Lênin, kinh tế chính trị Mác-Lênin, chủ nghĩa xã hội khoa học, tư tưởng Hồ Chí Minh và lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam vào cuộc sống và nghề nghiệp;
2.5 - 3.0
1.1.2 Giáo dục quốc phòng-an ninh
Có chứng chỉ Giáo dục Quốc phòng- An ninh; vận dụng được các kiến thức quốc phòng-an ninh, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ tổ quốc;
3.0 – 3.5
1.1.3 Giáo dục thể chất
Có chứng chỉ Giáo dục thể chất, có sức khỏe đáp ứng yêu cầu của nghề nghiệp;
3.0 – 3.5
1.1.4 Ngoại ngữ
Sử dụng ngoại ngữ 2 ở trình độ ngoại ngữ tối thiểu bậc 3/6 theo Khung NLNN dành cho Việt Nam hoặc tương đương;
3.0 – 3.5
1.1.5 Công nghệ thông tin
Có khả năng sử dụng công nghệ thông tin theo chuẩn kỹ năng quy định  tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT của Bộ trưởng Bộ thông tin và Truyền thông;
3.0 – 3.5
1.2 Kiến thức chung theo lĩnh vực, đơn vị đào tạo
 
  Áp dụng được các kiến thức cơ bản khối ngành khoa học xã hội và nhân văn vào công việc chuyên ngành;
3.0 – 3.5
1.3 Kiến thức chung cho nhóm ngành
 
1.3.1 Sử dụng thành thạo tiếng Anh, đạt chuẩn ngoại ngữ bậc 5 theo Khung NLNN dành cho Việt Nam hoặc tương đương trong giao tiếp và công việc chuyên môn;
4.5 – 5.0
1.4 Kiến thức ngành/chuyên ngành và bổ trợ
 
1.4.1
 
Hiểu biết, đánh giá và vận dụng các phương pháp và các kỹ năng/kỹ thuật liên quan đến lĩnh vực thuộc chuyên ngành đào tạo (Tiếng Anh Biên dịch, Tiếng Anh Phiên dịch, Ngôn ngữ và Văn hóa Anh, Tiếng Anh Du lịch và Tiếng Anh Sư phạm bậc Tiểu học) để đảm nhận được công việc có sử dụng tiếng Anh tại các cơ quan nhà nước, tổ chức và doanh nghiệp trong và ngoài nước;
4.0 -  4.5
1.4.2 Hiểu biết các vấn đề về ngôn ngữ học, về văn hoá - văn học các nước nói tiếng Anh, và về giao tiếp liên văn hóa và vận dụng để giải quyết những vấn đề đặt ra trong quá trình công tác và nghiên cứu;
3.0 – 4.0
2 Kỹ năng
 
2.1 Kỹ năng lập luận tư duy giải quyết vấn đề
 
2.1.1 Tư duy phản biện, phát hiện, phân tích và giải quyết vấn đề trong các lĩnh vực chuyên ngành đào tạo và trong công việc;
3.0 – 5.0
2.2 Kỹ năng nghiên cứu và khám phá kiến thức
 
2.2.1 Học tập suốt đời, tiếp cận kiến thức khoa học công nghệ mới nhằm nâng cao chuyên môn nghiệp vụ, sáng tạo, phát triển và dẫn dắt sự thay đổi trong nghề nghiệp;
3.0 – 4.0
2.3 Kỹ năng nghề nghiệp
 
2.3.1 Giao tiếp hiệu quả bằng văn bản, thuyết trình và các phương tiện truyền thông bằng tiếng Anh với các cá nhân và tổ chức;
3.0 – 4.0
2.3.2 Làm việc độc lập, và phối hợp hiệu quả với đồng nghiệp trong công tác chuyên môn;
3.0 – 4.0
3 Năng lực tự chủ và trách nhiệm
 
  Nắm vững nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp, tự chủ, có trách nhiệm với bản thân, xã hội và môi trường.
3.0 – 4.0
 
Có thể thấy rằng sinh viên có thể đạt được mục tiêu của Chương trình đào tạo nếu đáp ứng được các chuẩn đầu ra của CTĐT thông qua Mối liên hệ giữa mục tiêu và chuẩn đầu ra của CTĐT.

5. MÔ TẢ CHƯƠNG TRÌNH DẠY HỌC

5.1. Cấu trúc chương trình dạy học

Khối kiến thức giáo dục đại cương:                                                            41 tín chỉ
1. Lý luận chính trị                                                                                   10 tín chỉ
2. Khoa học tự nhiên                                                                                05 tín chỉ
3. Khoa học xã hội                                                                                   08 tín chỉ
4. Khoa học nhân văn                                                                              04 tín chỉ
5. Ngoại ngữ không chuyên                                                                   07 tín chỉ
6. Ngoại ngữ 2 tổng hợp                                                                          07 tín chỉ
Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp:                                                     98-100 tín chỉ
1. Khối kiến thức ngôn ngữ                                                                     08 tín chỉ 
2. Khối kiến thức văn hoá – văn học                                                     10 tín chỉ
3. Khối kiến thức tiếng                                                                            44 tín chỉ
4. Khối kiến thức chuyên ngành                                                         24-26 tín chỉ
5. Thực tập (hoặc các học phần thay thế)                                             05 tín chỉ
6. Khóa luận tốt nghiệp (hoặc các học phần thay thế)                        07 tín chỉ

5.2. Danh sách các học phần

Stt
Mã học phần
Tên học phần
Số TC
1
2
3
4
A
1
KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG
41
I
1
Lý luận chính trị
10
1
LCT1012
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin  1
2
2
LCT1063
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2
3
3
LTC1022
Tư tưởng Hồ Chí Minh
2
4
LTC1033
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
3
II
1
Khoa học tự nhiên
05
 
 
Bắt buộc
05
5
KTN1013
Tin học cơ sở
3
6
KTN1022
Môi trường và con người
2
 
 
Tự chọn
00
III
1
Khoa học xã hội
08
 
 
Bắt buộc
08
7
KXH1012
Tiếng Việt thực hành
2
8
KXA1022
Ngôn ngữ học đối chiếu
2
9
KXA1072
Phương pháp nghiên cứu khoa học
2
10
KXH1042
Dẫn luận ngôn ngữ
2
 
 
Tự chọn
00
IV
1
Khoa học nhân văn
04
 
 
Bắt buộc
04
11
KNV1012
Lịch sử văn minh thế giới
2
12
KNV1022
Cơ sở Văn hoá Việt Nam
2
V
NNT5
Ngoại ngữ II tổng hợp: Chọn 1 trong các ngoại ngữ đang được giảng dạy tại Trường (trừ Tiếng Anh).
7
 
 
Bắt buộc (có thể chọn 7 trong số 11 tín chỉ)
7/11
13
NNT(5)012
Ngoại ngữ II Tổng hợp 1 (Nghe)
2
14
NNT(5)022
Ngoại ngữ II Tổng hợp 2 (Nói)
2
15
NNT(5)032
Ngoại ngữ II Tổng hợp 3 (Đọc)
2
16
NNT(5)042
Ngoại ngữ II Tổng hợp 4 (Viết)
2
17
NNT(5)053
Ngoại ngữ II Tổng hợp 5 (Ngữ pháp/Thực hành dịch)
3
 
1
Ngoại ngữ không chuyên
7
VI
1
Giáo dục thể chất
4
VII
1
Giáo dục quốc phòng
165 tiết
 
B
2
KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP
98-100
VIII
ANH2
Kiến thức Ngôn ngữ
08
 
 
Bắt buộc
6
18
ANH2012
Ngữ âm- Âm vị học
2
19
ANH2022
Ngữ pháp
2
20
ANH2032
Ngữ nghĩa học
2
 
 
Tự chọn
2/4
21
ANH2042
Phân tích diễn ngôn
2
22
ANH2052
Ngữ dụng học
2
IX
ANH3
Kiến thức Văn hoá – Văn học
10
 
 
Bắt buộc
10
23
ANH3012
Văn học Anh 1
2
24
ANH3022
Văn hoá Anh 1
2
25
ANH3032
Văn học Mỹ 1
2
26
ANH3042
Văn hoá Mỹ 1
2
27
ANH3052
Giao thoa văn hoá 1
2
 
 
Tự chọn
00
X
ANH4
Khối kiến thức Tiếng
44
 
 
Bắt buộc
36
28
ANH4012
Nghe1
2
29
ANH4022
Nói 1
2
30
ANH4032
Đọc 1
2
31
ANH4042
Viết 1
2
32
ANH4052
Nghe 2
2
33
ANH4062
Nói 2
2
34
ANH4072
Đọc 2
2
35
ANH4082
Viết 2
2
36
ANH4092
Nghe 3
2
37
ANH4102
Nói 3
2
38
ANH4112
Đọc 3
2
39
ANH4122
Viết 3
2
40
ANH4132
Nghe 4
2
41
ANH4142
Nói 4
2
42
ANH4152
Đọc 4
2
43
ANH4162
Viết 4
2
44
ANH4172
TH dịch I
2
45
ANH4182
TH dịch II
2
 
 
Tự chọn (Sinh viên chọn mỗi nhóm 2 tín chỉ)
8/28
 
 
Nhóm 1:
2/6
46
ANH4192
Nghe 5
2
47
ANH4202
Nghe bài giảng
2
48
ANH4212
Nghe bản tin tức
2
 
 
Nhóm 2:
2/6
49
ANH4222
Nói 5
2
50
ANH4242
Quan hệ giao tiếp
2
51
ANH4332
Tiếng Anh Thương mại
2
 
 
Nhóm 3:
2/8
52
ANH4252
Đọc 5
2
53
ANH4262
Đọc phê bình
2
54
ANH4272
Tiếng Anh học thuật
2
55
ANH4322
Tiếng Anh máy tính
2
 
 
Nhóm 4:
2/8
56
ANH4282
Viết 5
2
57
ANH4292
Viết luận văn
2
58
ANH4302
Viết chuyên ngành
2
59
ANH4312
TH dịch III
2
XI
ANH5
Kiến thức Chuyên ngành
 
 
ANHA
CHUYÊN NGÀNH
NGÔN NGỮ VÀ VĂN HÓA ANH
24
 
 
Bắt buộc
20
60
ANHA013
Văn học Anh 2
3
61
ANHA023
Văn học Mỹ 2
3
62
ANHA033
Văn hoá Anh 2
3
63
ANHA043
Văn hoá Mỹ 2
3
64
ANHA052
Giao thoa văn hoá 2
2
65
ANHA063
Kỹ năng giao tiếp
3
66
ANHA073
Ngôn ngữ-Xã hội học
3
 
 
Tự chọn
4
67
ANHA142
Nghiên cứu văn bản
2
68
ANHA172
Ngôn ngữ và Văn hóa
2
 
 
Thực tập cuối khóa hoặc học các học phần thay thế
5
 
 
Nhóm 1:
3
69
ANHC093
Thực hành Biên dịch chuyên đề 4
(Administration/Governance /Development / International Organization)
3
 
 
Nhóm 2:
2/4
70
ANHC022
Các kỹ năng cơ bản trong Biên dịch
2
71
ANHD122
Các kỹ năng cơ bản trong Phiên dịch
2
 
Khi chọn học phần ở nhóm 2, thì sinh viên sẽ chọn 1 trong 2 học phần.
 
 
 
Khóa luận và các học phần thay thế khóa luận
7
72
ANHA113
Ngữ pháp chức năng
3
73
ANHA123
Tâm lý ngôn ngữ học
3
74
ANH4352
Kỹ năng thực hành tiếng nâng cao (Advanced language skills)
2
75
ANHA162
Lịch sử văn học Mỹ
2
76
ANHATN7
Khóa luận tốt nghiệp
(7)
 
Tổng số tín chỉ toàn khóa
139
 
 
 
 
 
ANHC
KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH
TIẾNG ANH BIÊN DỊCH
24
 
 
Bắt buộc
21
77
ANHD012
Giới thiệu tổng quan về ngành Biên-Phiên dịch.
2
78
ANHC022
Các kỹ năng cơ bản trong Biên dịch
2
79
ANHC033
Thực hành Biên dịch chuyên đề 1 (General/Everyday topics)
3
80
ANHC043
Thực  hành Biên dịch chuyên đề 2 (Education/Pedagogy)
3
81
ANHC053
Thực  hành Biên dịch chuyên đề 3 (Tourism &Travel, Environment)
3
82
ANHD063
Hệ thống hỗ trợ biên dịch bằng máy tính
3
83
ANHD073
Giao thoa văn hoá cho Biên- Phiên dịch (dùng chung cho hai chuyên ngành Biên dịch & Phiên dịch)
3
84
ANHD082
Ý thức ngôn ngữ (dùng chung cho hai chuyên ngành Biên dịch & Phiên dịch)
2
 
 
Tự chọn
3/9
85
ANHC093
Thực hành Biên dịch chuyên đề 4 (Administration / Governance/ Development / International Organization)
3
86
ANHD113
Kỹ năng phỏng vấn cho Biên-Phiên dịch (Interview Skills for Translation & Interpretation  Jobs) (dùng chung cho hai chuyên ngành Biên dịch & Phiên dịch)
3
87
ANHC113
Tư liệu trực tuyến hỗ trợ công tác Biên-Phiên dịch (The Translator and Interpreter’s Online Resources)
3
 
 
Thực tập cuối khóa
5
 
 
Khóa luận tốt nghiệp và các học phần thay thế
7
 
 
Các học phần thay thế khóa luận
(7)
 
 
Nhóm 1
3/9
88
ANHC093
Thực hành Biên dịch chuyên đề 4 (Administration / Governance/ Development / International Organization)
3
89
ANHD113
Kỹ năng phỏng vấn cho Biên-Phiên dịch (Interview Skills for Translation & Interpretation  Jobs)
3
90
ANHC113
Tư liệu trực tuyến hỗ trợ công tác Biên - Phiên dịch (The Translator and Interpreter’s Online Resources)
3
 
 
Nhóm 2:
4/8
91
ANHA172
Ngôn ngữ và Văn hoá
2
92
ANHA142
Nghiên cứu văn bản
2
93
ANH4352
Kỹ năng thực hành tiếng nâng cao (Advanced language skills)
2
94
ANHA162
Lịch sử Văn học Mỹ
2
 
Khi sinh viên chọn học phần thay cho làm Khoá luận; thì sinh viên sẽ chọn 1 trong 3 học phần trong nhóm 1, trong đó học phần mà sinh viên chọn học là học phần mà sinh viên CHƯA TỪNG chọn học trước đó. Sinh viên chọn 2/4 học phần ở nhóm 2, tương ứng 4 tín chỉ.
 
 
ANHCTN7
Khóa luận tốt nghiệp
(7)
Tổng số tín chỉ toàn khóa
139
 
ANHD
KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH
 TIẾNG ANH PHIÊN DỊCH
24
 
 
Bắt buộc
21
95
ANHD012
Giới thiệu tổng quan về ngành Biên Phiên dịch (dùng chung cho hai chuyên ngành Biên dịch & Phiên dịch)
2
96
ANHD122
Các kỹ năng cơ bản trong Phiên dịch
2
97
ANHD133
Thực hành Phiên dịch 1 (Sight Interpretation: General)
3
98
ANHD143
Thực hành Phiên dịch 2 (Consecutive: General)
3
99
ANHD153
Thực hành Phiên dịch 3 (Consecutive:   Specialised)
3
100
ANHD163
Thực hành Phiên dịch 4 (Consecutive + Specialised )
3
101
ANHD073
Giao thoa Văn hoá cho Biên-Phiên dịch (dùng chung cho hai chuyên ngành Biên dịch & Phiên dịch)
3
102
ANHD082
Ý thức ngôn ngữ (dùng chung cho hai chuyên ngành Biên dịch & Phiên dịch)
2
 
 
Tự chọn
3/9
103
ANHD093
Công nghệ và kỹ thuật trong Phiên dịch
3
104
ANHD113
Kỹ năng phỏng vấn  cho các vị trí Biên-Phiên dịch (Interview Skills for Translation & Interpretation  Jobs )
3
105
ANHC113
Tư liệu trực tuyến hỗ trợ công tác Biên-Phiên dịch (The Translator and Interpreter’s Online Resources)
3
106
ANHD125
Thực tập
5
 
 
Khóa luận tốt nghiệp và các học phần thay thế
7
 
 
Các học phần thay thế Khóa luận
(7)
 
 
Nhóm 1
3
107
ANHD093
Công nghệ và kỹ thuật trong Phiên dịch
3
108
ANHD113
Kỹ năng phỏng vấn  cho các vị trí Biên-Phiên dịch (Interview Skills for Translation & Interpretation  Jobs )
3
109
ANHC113
Tư liệu trực tuyến hỗ trợ công tác Biên-Phiên dịch (The Translator and Interpreter’s Online Resources)
3
 
 
Nhóm 2:
4/8
110
ANHA172
Ngôn Ngữ và Văn hoá
2
111
ANHA142
Nghiên cứu Văn bản
2
112
ANH4352
Kỹ năng thực hành tiếng nâng cao (Advanced language skills)
2
113
ANHA162
Lịch sử Văn học Mỹ
2
 
Khi sinh viên chọn học phần thay cho làm Khoá luận; thì sinh viên sẽ chọn 1 trong 3 học phần trong nhóm 1, trong đó học phần mà sinh viên chọn học là học phần mà sinh viên CHƯA TỪNG chọn học trước đó. Sinh viên chọn 2/4 học phần ở nhóm 2, tương ứng 4 tín chỉ.
 
114
ANHDTN7
Khóa luận tốt nghiệp
7
 
 
Tổng số tín chỉ toàn khóa
139
 
ANHF
KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH
 TIẾNG ANH DU LỊCH
24
 
 
Bắt buộc
21
115
ANHF303
Tổng quan du lịch
3
116
ANHF312
Luật du lịch
2
117
ANHF393
Địa danh lịch sử - văn hóa Việt Nam
3
118
ANHF403
Tiếng Anh chuyên ngành du lịch
3
119
ANHF274
Hướng dẫn du lịch
4
120
ANHF313
Nghiệp vụ lễ tân
3
121
ANHF383
Di sản văn hóa du lịch
3
 
 
Tự chọn
3/9
121
ANHF223
Du lịch sinh thái
3
122
ANHF263
Tiếp thị quảng bá và phát triển du lịch
3
123
ANHF343
Công nghệ nghiệp vụ nhà hàng
3
124
ANHF115
Thực tập
5
 
 
Khóa luận tốt nghiệp và các học phần thay thế
7
 
 
Các học phần thay thế Khóa luận
(7)
125
ANHF032
Tâm lý học du lịch
2
126
ANHF253
Kinh tế du lịch
3
127
ANHF373
Văn hóa giao tiếp du lịch
3
128
ANHF382
Thiết kế tour
2
129
ANHF392
Du lịch điện tử
2
130
ANHFTN7
Khóa luận tốt nghiệp
7
 
 
Tổng số tín chỉ toàn khoá
139
 
ANHF
KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH
TIẾNG ANH SƯ PHẠM TIỂU HỌC
26
 
 
Bắt buộc
24
131
ANHL062 Nguyên lý giảng dạy ngoại ngữ cho trẻ em (Principles of Language teaching to young learners)
4
132
ANHL072 Phát triển kỹ năng nghe và nói cho trẻ em (Developing Listening and Speaking skills for young learners)
2
133
GDHL012 Giáo dục học đại cương (Tiểu học)
2
134
GDHL022 Lý luận Giáo dục học và lý luận dạy tiểu học
2
135
TLHL032 Tâm lý học đại cương (Tiểu học)
2
136
ANHL082 Phát triển kỹ năng đọc và viết cho trẻ em (Developing Reading and Writing skills for young learners)
2
137
ANHL092 Đánh giá ngôn ngữ bậc tiểu học (Language assessment for young language learners)
2
138
ANHL104 Thực hành giảng dạy bậc tiểu học (Primary teaching practicum)
4
139
QLNB052 Quản lý hành chính nhà nước và quản lý ngành Giáo dục - Đào tạo
2
140
TLHL042 Tâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạm (Tiểu học)
2
   
Tự chọn
2/4
141
ANHL142 Dạy từ vựng cho trẻ em (Teaching vocabulary to young language learners)
2
142
ANHL132 Dạy ngữ pháp cho trẻ em (Teaching grammar to young language learners)
2
143
ANHL115
Thực tập
5
 
 
Khóa luận tốt nghiệp và các học phần thay thế
7
 
 
Các học phần thay thế Khóa luận
(7)
144
ANHL112 Kỹ thuật giảng dạy ngoại ngữ bậc tiểu học (Practical techniques for teaching young language learners)
2
145
ANHL122 Thiết kế bài kiểm tra ngoại ngữ bậc tiểu học (Designing Tests for young language learners)
2
146
ANHL163 Sử dụng tài liệu trong giảng dạy tiếng Anh tiểu học (Material adaptation for Primary English teaching)
3
147
ANHLTN7 Khóa luận tốt nghiệp
7
 
  Tổng số tín chỉ toàn khoá
141
 

NGÀNH SƯ PHẠM TIẾNG ANH
 
1. Giới thiệu chương trình đào tạo
Chương trình đào tạo (CTĐT) cử nhân ngành Sư phạm Tiếng Anh (SPTA) theo học chế tín chỉ được ban hành theo Quyết định số 106/QĐ/ĐHH-ĐTĐH ngày 09/6/2008 của Giám đốc Đại học Huế (ĐHH) và Quyết định số 269/QĐ-ĐHNN-ĐT ngày 31/7/2008 của Hiệu trưởng Trường Đại học Ngoại Ngữ (ĐHNN), ĐHH, được xây dựng trên cơ sở chương trình khung do Bộ Giáo dục và Đào tạo (BGD&ĐT) ban hành với các quy định, hướng dẫn của BGD&ĐT và ĐHH. Trong quá trình đào tạo, căn cứ vào các hướng dẫn điều chỉnh của BGD&ĐT và ĐHH, CTĐT ngành SPTA năm 2020 được xây dựng trên cơ sở kế thừa CTĐT năm 2016 và 2018, thể hiện rõ mục tiêu đào tạo và CĐR đối với người học tốt nghiệp ở ba mảng kiến thức, kỹ năng, và năng lực tự chủ, trách nhiệm dựa trên kết quả khảo sát ý kiến của các bên liên quan và được Trường ĐHNN, ĐHH ban hành vào năm 2016 và được điều chỉnh, cập nhật vào năm 2018.
CTĐT ngành SPTA được quản lý và thực hiện bởi đội ngũ giảng viên khoa Tiếng Anh (KTA) với trình độ cao, phần lớn được đào tạo từ nhiều trường đại học danh tiếng trong và ngoài nước. Với cơ sở vật chất được đầu tư đổi mới và nâng cấp để phục vụ tốt hơn cho việc giảng dạy và nghiên cứu, KTA nói riêng và Trường ĐHNN nói chung là một trong những trung tâm đào tạo ngôn ngữ hàng đầu ở miền Trung và Tây Nguyên.

2. Thông tin chung

1
Tên gọi ngành đào tạo
Sư phạm Tiếng Anh
2
Trình độ đào tạo
Đại học
3
Loại hình đào tạo
Chính quy
4
Khoa quản lý
Khoa Tiếng Anh
5
Đơn vị đào tạo
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế
6
Thời gian đào tạo
4 năm
7
Khối lượng kiến thức toàn khóa
141 tín chỉ
8
Thời gian ban hành
12/2020









 

 

3Mục tiêu của chương trình đào tạo

3.1. Mục tiêu chung

Đào tạo cử nhân ngành Sư phạm Tiếng Anh có phẩm chất chính trị và đạo đức XNCN, có kiến thức vững về khoa học cơ bản và khoa học giáo dục, đủ kiến thức cơ sở ngành và kỹ năng sư phạm, có năng lực tự chủ và trách nhiệm để giảng dạy tiếng Anh đáp ứng nhu cầu của xã hội và yêu cầu đổi mới giáo dục phổ thông hiện nay.

3.2. Mục tiêu cụ thể

  • Có ý thức chính trị, phẩm chất đạo đức và trách nhiệm nhà giáo; 
  • Có kiến thức tương đối sâu và rộng về ngôn ngữ, văn hoá – văn học Anh; rèn luyện và phát huy các kỹ năng giao tiếp bằng ngoại ngữ được học ở mức độ thành thạo làm nền tảng để áp dụng vào công tác giảng dạy;
  • Có đầy đủ những kiến thức về lý luận dạy học Tiếng Anh, về chương trình Tiếng Anh và về thực tiễn dạy học tiếng Anh (ở các bậc học);
  • Có kỹ năng vận dụng các kiến thức ngôn ngữ và văn hoá để giải quyết những vấn đề đặt ra trong quá trình giảng dạy tiếng Anh;
  • Có năng lực giảng dạy Tiếng Anh, thực hiện tốt các công việc của một giáo viên, có khả năng đáp ứng kịp thời các yêu cầu cần phát triển của giáo dục;
  • Có năng lực tự bồi dưỡng để phát triển chuyên môn nhằm đáp ứng nhu cầu của xã hội và yêu cầu đổi mới giáo dục phổ thông.

4Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo

Ký hiệu Chủ đề CĐR Trình độ năng lực
1 Kiến thức  
1.1 Kiến thức, kỹ năng chung trong toàn ĐHH  
1.1.1 Giáo dục chính trị
Trình bày và vận dụng được kiến thức về thế giới quan, phương pháp luận của chủ nghĩa Mác-Lênin, kinh tế chính trị Mác-Lênin, chủ nghĩa xã hội khoa học, tư tưởng Hồ Chí Minh và lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam vào cuộc sống và nghề nghiệp;
2.5 - 3.0
1.1.2 Giáo dục quốc phòng-an ninh
Có chứng chỉ Giáo dục Quốc phòng-An ninh; vận dụng được các kiến thức quốc phòng-an ninh, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ tổ quốc;
3.0 – 3.5
1.1.3 Giáo dục thể chất
Có chứng chỉ Giáo dục thể chất, có sức khỏe đáp ứng yêu cầu của nghề nghiệp;
3.0 – 3.5
1.1.4 Ngoại ngữ
Sử dụng ngoại ngữ 2 ở trình độ ngoại ngữ tối thiểu bậc 3/6 theo Khung NLNN dành cho Việt Nam hoặc tương đương;
3.0 – 3.5
1.1.5 Công nghệ thông tin
Có khả năng sử dụng công nghệ thông tin theo chuẩn kỹ năng quy định  tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT của Bộ trưởng Bộ thông tin và Truyền thông;
3.0 – 3.5
1.2 Kiến thức chung theo lĩnh vực, đơn vị đào tạo  
1.2.1 Áp dụng được các kiến thức cơ bản khối ngành khoa học xã hội và nhân văn vào công việc chuyên ngành; 3.0 – 3.5
1.3 Kiến thức chung cho nhóm ngành  
1.3.1 Sử dụng thành thạo tiếng Anh, đạt chuẩn ngoại ngữ bậc 5 theo Khung NLNN dành cho Việt Nam hoặc tương đương trong giao tiếp và giảng dạy; 4.5 – 5.0
1.4 Kiến thức ngành/chuyên ngành và bổ trợ  
1.4.1
 
Hiểu được tầm quan trọng, hiệu quả, những thuận lợi và bất lợi của các quan điểm, nguyên tắc và phương pháp dạy học tiếng Anh như một ngoại ngữ, để có thể đánh giá và vận dụng các phương pháp dạy học khác nhau, với các chiến lược giảng dạy khác nhau cho các loại hình người học khác nhau một cách hiệu quả; 4.0-  4.5
1.4.2 Hiểu biết các vấn đề về ngôn ngữ học, về văn hoá - văn học các nước nói tiếng Anh, và về giao tiếp liên văn hóa và vận dụng để giải quyết những vấn đề đặt ra trong giảng dạy; 3.0 – 4.0
2 Kỹ năng  
2.1 Kỹ năng lập luận tư duy giải quyết vấn đề  
2.1.1 Tư duy phản biện, suy nghiệm về các hoạt động dạy học và đánh giá tài liệu dạy học để thiết kế và sử dụng các hoạt động và tài liệu dạy học hiệu quả, phù hợp với mục tiêu của chương trình đào tạo và nhu cầu của người học; 3.0 – 5.0
2.2 Kỹ năng nghiên cứu và khám phá kiến thức  
2.2.1 Nâng cao nghiệp vụ sư phạm, tiếp cận kiến thức khoa học công nghệ mới thông qua việc học tập suốt đời, thể hiện khả năng hướng dẫn người học phát triển kỹ năng tự học và thực hiện việc tự học 3.0 – 4.0
2.3 Kỹ năng nghề nghiệp  
2.3.1 Tương tác và giao tiếp hiệu quả với người học, đồng nghiệp và các bên liên quan để giúp cho việc dạy và học thành công; 3.0 – 4.0
2.3.2 Làm việc độc lập và phối hợp hiệu quả với các đồng nghiệp trong công tác chuyên môn dạy học; 3.0 – 4.0
3 Năng lực tự chủ và trách nhiệm  
  Nắm vững nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp, tự chủ, có trách nhiệm với bản thân, xã hội và môi trường. 3.0 – 4.0
Có thể thấy rằng sinh viên có thể đạt được mục tiêu của Chương trình đào tạo nếu đáp ứng được các chuẩn đầu ra của CTĐT thông qua Mối liên hệ giữa mục tiêu và chuẩn đầu ra của CTĐT.

5. MÔ TẢ CHƯƠNG TRÌNH DẠY HỌC

5.1. Cấu trúc chương trình dạy học

Khối kiến thức giáo dục đại cương:                                                     41 tín chỉ
1. Lý luận chính trị                                                                                   10 tín chỉ
2. Khoa học tự nhiên                                                                                05 tín chỉ
3. Khoa học xã hội                                                                                   08 tín chỉ
4. Khoa học nhân văn                                                                              04 tín chỉ
5. Ngoại ngữ không chuyên                                                                   07 tín chỉ
6. Ngoại ngữ 2 tổng hợp                                                                          07 tín chỉ
Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp:                                          100 tín chỉ
1. Khối kiến thức ngôn ngữ                                                                     08 tín chỉ 
2. Khối kiến thức văn hoá – văn học                                                     10 tín chỉ
3. Khối kiến thức tiếng                                                                            44 tín chỉ
4. Khối kiến thức chuyên ngành                                                         26 tín chỉ
5. Thực tập (hoặc các học phần thay thế)                                             05 tín chỉ
6. Khóa luận tốt nghiệp (hoặc các học phần thay thế)                        07 tín chỉ

5.2. Danh sách các học phần

Stt
Mã học phần
Tên học phần
Số TC
1
2
3
4
A
1
KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG
41
I
1
Lý luận chính trị
10
1
LCT1012
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1
2
2
LCT1063
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2
3
3
LTC1022
Tư tưởng Hồ Chí Minh
2
4
LTC1033
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
3
II
1
Khoa học tự nhiên
05
 
 
Bắt buộc
05
5
KTN1013
Tin học cơ sở
3
6
KTN1022
Môi trường và con người
2
 
 
Tự chọn
00
III
1
Khoa học xã hội
08
 
 
Bắt buộc
08
7
KXH1012
Tiếng Việt thực hành
2
8
KXA1022
Ngôn ngữ học đối chiếu
2
9
KXA1072
Phương pháp nghiên cứu khoa học
2
10
KXH1042
Dẫn luận ngôn ngữ
2
 
 
Tự chọn
00
IV
1
Khoa học nhân văn
04
 
 
Bắt buộc
04
11
KNV1012
Lịch sử văn minh thế giới
2
12
KNV1022
Cơ sở Văn hoá Việt Nam
2
V
NNT5
Ngoại ngữ II tổng hợp: Chọn 1 trong các ngoại ngữ đang được giảng dạy tại Trường (trừ Tiếng Anh).
7
 
 
Bắt buộc (có thể chọn 7 trong số 11 tín chỉ)
7/11
13
NNT(5)012
Ngoại ngữ II Tổng hợp 1 (Nghe)
2
14
NNT(5)022
Ngoại ngữ II Tổng hợp 2 (Nói)
2
15
NNT(5)032
Ngoại ngữ II Tổng hợp 3 (Đọc)
2
16
NNT(5)042
Ngoại ngữ II Tổng hợp 4 (Viết)
2
17
NNT(5)053
Ngoại ngữ II Tổng hợp 5 (Ngữ pháp/Thực hành dịch)
3
 
1
Ngoại ngữ không chuyên
7
VI
1
Giáo dục thể chất
4
VII
1
Giáo dục quốc phòng
165 tiết
B
2
KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP
98-100
VIII
ANH2
Kiến thức Ngôn ngữ
08
 
 
Bắt buộc
6
18
ANH2012
Ngữ âm- Âm vị học
2
19
ANH2022
Ngữ pháp
2
20
ANH2032
Ngữ nghĩa học
2
 
 
Tự chọn
2/4
21
ANH2042
Phân tích diễn ngôn
2
22
ANH2052
Ngữ dụng học
2
IX
ANH3
Kiến thức Văn hoá – Văn học
10
 
 
Bắt buộc
10
23
ANH3012
Văn học Anh 1
2
24
ANH3022
Văn hoá Anh 1
2
25
ANH3032
Văn học Mỹ 1
2
26
ANH3042
Văn hoá Mỹ 1
2
27
ANH3052
Giao thoa văn hoá 1
2
 
 
Tự chọn
00
X
ANH4
Khối kiến thức Tiếng
44
 
 
Bắt buộc
36
28
ANH4012
Nghe1
2
29
ANH4022
Nói 1
2
30
ANH4032
Đọc 1
2
31
ANH4042
Viết 1
2
32
ANH4052
Nghe 2
2
33
ANH4062
Nói 2
2
34
ANH4072
Đọc 2
2
35
ANH4082
Viết 2
2
36
ANH4092
Nghe 3
2
37
ANH4102
Nói 3
2
38
ANH4112
Đọc 3
2
39
ANH4122
Viết 3
2
40
ANH4132
Nghe 4
2
41
ANH4142
Nói 4
2
42
ANH4152
Đọc 4
2
43
ANH4162
Viết 4
2
44
ANH4172
TH dịch I
2
45
ANH4182
TH dịch II
2
 
 
Tự chọn (Sinh viên chọn mỗi nhóm 2 tín chỉ)
8/28
 
 
Nhóm 1:
2/6
46
ANH4192
Nghe 5
2
47
ANH4202
Nghe bài giảng
2
48
ANH4212
Nghe bản tin tức
2
 
 
Nhóm 2:
2/6
49
ANH4222
Nói 5
2
50
ANH4242
Quan hệ giao tiếp
2
51
ANH4332
Tiếng Anh Thương mại
2
 
 
Nhóm 3:
2/8
52
ANH4252
Đọc 5
2
53
ANH4262
Đọc phê bình
2
54
ANH4272
Tiếng Anh học thuật
2
55
ANH4322
Tiếng Anh máy tính
2
 
 
Nhóm 4:
2/8
56
ANH4282
Viết 5
2
57
ANH4292
Viết luận văn
2
58
ANH4302
Viết chuyên ngành
2
59
ANH4312
TH dịch III
2
XI
ANH5
Kiến thức Chuyên ngành
 
 
ANHA
CHUYÊN NGÀNH
PHẠM TIẾNG ANH
24
 
 
Bắt buộc
20
60
TLHB032
Tâm lý học 1 (giảng dạy ngoại ngữ)
2
61
ANHB014
Phương pháp dạy học 1(Teaching & Management Skills)
4
62
ANHB022
Phương pháp dạy học 2(Material Development & Adaptation)
2
63
ANHB032
Phương pháp dạy học 3(Language Testing & Evaluation)
2
64
GDHB012
Giáo dục học 1
2
65
TLHB042
Tâm lý học 2 (giảng dạy ngoại ngữ)
2
66
ANHB042
Phương pháp dạy học 4(Theory of Learning & Teaching)
2
67
ANHB052
Phương pháp dạy học 5( Technology in Language teaching)
2
68
GDHB022
Giáo dục học 2
2
69
QLNB052
Quản lý hành chính nhà nước và quản lý ngành Giáo dục - Đào tạo
2
 
 
Tự chọn
 
70
ANHB062
Phương pháp dạy học 6A (Teaching Practicum)
2
71
ANHB082
Phương pháp dạy học 7A (Using Textbooks)
2
72
ANHB142
Tư duy phản biện trong giảng dạy ngôn ngữ (Critical Thinking in Language Teaching)
2
 
 
Thực tập cuối khóa hoặc học các học phần thay thế
5
73
ANHA113
Ngữ pháp chức năng
3
74
ANHA123
Tâm lý ngôn ngữ học
3
75
ANHB072
Phương pháp dạy học 6B (Issues in teaching and learning English in Viet Nam)
2
76
ANHB092
Phương pháp dạy học 7B (Designing Tests)
2
77
ANHBTN7
Khoá luận tốt nghiệp
7
Tổng số tín chỉ
141